lợi tức

Học thuật
Thân thiện
lợi tức

Người gửi tiền nhận được lợi tức từ ngân hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền lãi thu được từ việc cho vay hoặc gửi tiền vào ngân hàng, tổ chức tài chính: "Lợi tức" thường chỉ khoản tiền sinh ra từ số vốn gốc khi cho vay hoặc đầu , được tính theo một tỷ lệ phần trăm nhất định trong một khoảng thời gian.
    • Thu nhập, lợi nhuận nói chung từ một khoản đầu hoặc hoạt động kinh doanh: Trong phạm vi rộng hơn, "lợi tức" có thể chỉ toàn bộ thu nhập hoặc lợi nhuận thu được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gửi tiết kiệm ngân hàng với kỳ hạn một năm sẽ nhận được lợi tức 6%/năm. (Tiền lãi từ việc gửi tiền.)
    • Công ty phải tính toán để lợi tức từ dự án đầu phải cao hơn chi phí bỏ ra. (Lợi nhuận từ dự án.)
    • Khoản cho vay này lợi tức cố định hàng tháng. (Tiền lãi từ cho vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lợi tức cố định": Khoản lãi suất không thay đổi trong suốt thời hạn đầu hoặc cho vay.
    • Trái phiếu chính phủ thường mang lại lợi tức cố định cho nhà đầu .
  • "Lợi tức thực nhận": Khoản lợi tức thực tế nhận được sau khi đã trừ đi các loại thuế chi phí.
    • Nhà đầu cần quan tâm đến lợi tức thực nhận hơn lãi suất danh nghĩa.
  • "Lợi tức kép": Hiện tượng tiền lãi sinh ra trong kỳ này lại được cộng dồn vào vốn gốc để tiếp tục sinh lãi cho kỳ sau.
    • Sức mạnh của lợi tức kép được thể hiện qua việc đầu dài hạn.
Biến thể từ liên quan
  • Cổ tức (danh từ): Phần lợi nhuận sau thuế của công ty cổ phần được chia cho các cổ đông.
    • Công ty trả cổ tức cho cổ đông vào cuối mỗi quý.
  • Tiền lãi (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong đời sống để chỉ khoản lời từ việc cho vay, gửi tiết kiệm.
    • Số tiền lãi nhận được từ sổ tiết kiệm khá ổn định.
Từ đồng nghĩa
  • Tiền lời: Thường dùng trong giao tiếp thông thường.
  • Lãi suất: Thường chỉ tỷ lệ phần trăm để tính lợi tức, nhưng trong ngữ cảnh có thể dùng thay thế.
  • Thu nhập từ đầu : Cụm từ giải thích nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • Tính lợi tức: Thực hiện phép tính để xác định số tiền lãi sẽ nhận được.
    • Trước khi gửi tiền, bạn nên tính lợi tức có thể nhận được trong các kịch bản khác nhau.
  • Thu lợi tức: Nhận về khoản tiền lãi.
    • Nhà đầu thu lợi tức hàng quý từ danh mục trái phiếu.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Thuế lợi tức (): Tên gọi của loại thuế trực thu đánh vào thu nhập của cá nhân doanh nghiệp, ngày nay thường gọi là thuế thu nhập.
    • Luật thuế lợi tức trước đây đã được thay thế bằng Luật Thuế thu nhập cá nhân Thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Lợi tức trên vốn đầu : Chỉ tỷ suất lợi nhuận thu được so với số vốn đã bỏ ra.
    • Dự án này lợi tức trên vốn đầu rất hấp dẫn.
lợi tức

Người gửi tiền nhận được lợi tức từ ngân hàng.

  1. d. Tiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng. Lợi tức hằng năm.